Học phí trường Đại học Anh quốc Việt Nam là bao nhiêu? Mức thu học phí BBUV 1 năm áp dụng như thế nào đối với sinh viên? Cùng vivureviews.com tìm hiểu ngay về học phí BUV trong bài viết
MỤC LỤC
1. BUV là gì?
BUV ( British University Vietnam ) là Trường đại học Anh Quốc Việt Nam. Đây là hệ thống Trường Đại học Quốc tế đầu tiên cũng như duy nhất tại Việt Nam cung cấp bằng cấp danh dự của nước Anh. Hay nói cách khác, bằng của BUV tương tự với các bằng cấp, chứng chỉ của Vương Quốc Anh. BUV cung cấp một đội ngũ giảng viên độc quyền từ nước ngoài với chất lượng đào tạo luôn được đảm bảo bởi cơ quan Đảm bảo chất lượng Vương Quốc Anh.
BUV mang đến cho sinh viên những lợi thế để học tập và phát triển bản thân hoàn thiện hơn. Đây tự hào là trung tâm duy nhất hiện nay được chấp thuận bởi Đại học Luân Đôn tại Việt Nam. BUV là trường đại học 100% vốn đầu tư nước ngoài, sinh viên sau khi học xong được cấp bằng cử nhân trực tiếp từ 2 trường Đại học Staffordshire và Đại học London.
Thông tin thêm:
British University Vietnam (Trường đại học Anh Quốc Việt Nam)
Địa chỉ: Lô GĐ-01, Khu đô thị Ecopark, Hưng Yên
Điện thoại: 096 662 99 09
EMAIL: info@buv.edu.vn
Website: https://www.buv.edu.vn/

2. Mức Học Phí BUV
Học phí của BUV được đánh giá là một trong những mức học phí đắt đỏ bậc nhật Việt Nam. Hiện nay, mức học phí BUV dao động trong khoảng 92.000.000 đồng/ học kỳ đến 150.700.000 đồng/học kỳ tùy thuộc và chuyên ngành đào tạo và đối tác cấp bằng cho sinh viên.
Cụ thể như sau:
Chương trình Đại học Staffordshire
Mức học phí của chương trình đại học Staffordshire dao động trong khoảng 84.471.000 – 245.784.000.
Cụ thể:
| TUITION FEE | EDUCATION RESOURCE FEE* | STUDENT AFFAIRS FEE ** | TOTAL FEE | |
| PATHWAY TO SU | 71,888,000 | 8,989,000 | 3,594,000 | 84,471,000 |
| YEAR 1 | 196,620,000 | 24,582,000 | 24,582,000 | 245,784,000 |
| YEAR 2 *** | 196,620,000 | 24,582,000 | 24,582,000 | 245,784,000 |
| YEAR 3 *** | 196,620,000 | 24,582,000 | 24,582,000 | 245,784,000 |
| TOTAL | 661,748,000 | 82,735,000 | 77,340,000 | 821,823,000 |
Bên cạnh đó còn có một số phí khác như sau:
Phí đăng ký (chỉ dành cho sinh viên nhập học trực tiếp): 1.200.000
Phí đăng ký: 1.200.000
Phí thực hành bổ sung mỗi năm: 5,830,000
Tham khảo quyết định: tại đây

Ghi chú:
* EDUCATION RESOURCE FEE*, phí này bao gồm chi phí cho thư viện, sách giáo khoa, tài liệu phát, phí kiểm tra.
** Student Affairs Fee bao gồm cựu sinh viên, câu lạc bộ / hội sinh viên, nghề nghiệp, hoạt động kỹ năng, dịch vụ xe buýt và địa phương
những chuyến đi.
*** Fees of Year 2 and Year 3 chỉ mang tính chất minh họa. Đại học Anh quốc Việt Nam có quyền thực hiện bất kỳ
những thay đổi được cho là cần thiết hàng năm.
**** Additional Practical Fee bao gồm thiết bị và vật tư và chỉ được áp dụng cho Sáng tạo Đương đại
Sinh viên Thực hành (CCP), Thiết kế và Lập trình Trò chơi Máy tính (CGDP) và Khoa học Máy tính (CS).
Lưu ý:
Tất cả công dân Việt Nam phải thanh toán tiền học phí đại học British University Vietnam bằng VND. Học phí Phí bằng USD được áp dụng dành cho Quốc tế. Thanh toán được thực hiện bằng chuyển khoản ngân hàng.
Registration Fee, Application Fee, Education Resource Fee, Additional Practical Fee and Student Affairs Fee là những khoản phí không hoàn lại hoặc chuyển nhượng.
Sinh viên hoặc gia đình trả trước một lần cho học phí học kỳ hoặc học phí 1 năm sẽ được chiết khấu 2% và 4% tương ứng.
Xem thêm: Top 4 Trường Đại học ở Hưng Yên

Học phí Chương trình Đại học LonDon
Mức học phí BUV theo chương trình Đại học London là 334.142.000 đồng với sinh viên năm nhất, 313.028.000 đồng đối với sinh viên năm 2 và 313.028.000 đồng đối với sinh viên năm 3.
Cụ thể như sau
| Year | BUV FEE | UOL FEE * | TOTAL | |
| 1 | Application Fee | 3,127,000 | 3,127,000 | |
| 2 | Initial Registration Fee | 33,127,000 | 33,127,000 | |
| 3 | Examination Fee (4 units) | 40,000,000 | 40,000,000 | |
| 4 | Student Affairs Fee** | 25,790,000 | 25,790,000 | |
| 5 | Education Resource Fee*** | 25,790,000 | 25,790,000 | |
| 6 | Tuition Fee | 206,308,000 | 206,308,000 | |
| 7 | TOTAL | 257,888,000 | 76,254,000 | 334,142,000 |
| Year | BUV FEE | UOL FEE * | TOTAL | |
| 1 | Continuing Registration Fee | 15,140,000 | 15,140,000 | |
| 2 | Examination Fee (4 units) | 40,000,000 | 40,000,000 | |
| 3 | Student Affairs Fee** | 25,790,000 | 25,790,000 | |
| 4 | Education Resource Fee*** | 25,790,000 | 25,790,000 | |
| 5 | Tuition Fee | 206,308,000 | 206,308,000 | |
| 6 | TOTAL | 257,888,000 | 55,140,000 | 313,028,000 |
| BUV FEE | UOL FEE * | TOTAL | ||
| Continuing Registration Fee | 15,140,000 | 15,140,000 | ||
| Examination Fee (4 units) | 40,000,000 | 40,000,000 | ||
| Student Affairs Fee** | 25,790,000 | 25,790,000 | ||
| Education Resource Fee*** | 25,790,000 | 25,790,000 | ||
| Tuition Fee | 206,308,000 | 206,308,000 | ||
| TOTAL | 257,888,000 | 55,140,000 | 313,028,000 | |
Ngoài ra, sinh viên còn phải đóng thêm các khoản sau:
Phí đăng kí nhập học ( chỉ dành cho sinh viên năm nhất ): 1.200.000 đồng
Phí đăng kí: 1.200.000 đồng
Tham khảo quyết định tại đây
Trên đây là những thông tin mà vivureviews.com muốn chia sẻ đến bạn về mức học phí BUV. Hi vọng, với những thông tin về mức học phí BUV sẽ giúp bạn có được những cái nhìn chính xác nhất về ngôi trường này. Chúc bạn may mắn
Xem thêm: Học phí Đại học Hồng Đức


































